Tổng hợp kiến thức Xây dựng VBPL – Chương III


CHƯƠNG III

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ VĂN BẢN ÁP DỤNG PHÁP LUẬT CỦA CƠ QUAN QUYỀN LỰC NHÀ NƯỚC.

 

I. Văn bản qui phạm của cơ quan quyền lực nhà nước.

1. Hiến pháp:

a. Khái niệm: Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất, là cơ sở pháp lý của mọi văn bản pháp luật khác. Do đó hiến pháp không có phần cơ sở pháp lý.

b. Cơ cấu: Hiến pháp gồm có 3 phần.

* Lời nói đầu: Là phần tổng kết ghi nhận những thành quả cách mạng trong các giai đoạn trước và đề ra nhiệm vụ, mục tiêu cần đạt đến trong thời gian tới. Phần này không chia thành điều, khoản.

* Phần nội dung:

Hiến pháp chia thành nhiều chương, mỗi chương có tên gọi khác nhau, dưới chương là các điều không có tên gọi.

Các điều trong hiến pháp không có các khoản ngoại trừ những điều quy định về quyền và nghĩa vụ của các chủ thể.

* Cuối hiến pháp là lời chứng nhận: “ Bản hiến pháp này đã được Quốc hội nước CHXHCNVN khóa…. Kỳ họp thứ… nhất trí thông qua trong phiên họp ngày… tháng …năm….hồi….giờ… phút. Sau đó là chữ ký có xác nhận bằng con dấu của chủ tịch Quốc hội.

2. Luật:            Đ20 K1

a. Khái niệm:Luật quy định các vấn đề cơ bản quan trọng thuộc các lĩnh vực về đối nội, đối ngoại, nhiệm vụ kinh tế xã hội, quốc phòng an ninh của đất nước, những nguyên tắc chủ yếu về tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước, về quan hệ xã hội và hoạt động của công dân.

Như vậy, luật là hình thức văn bản QPPLđược Quốc hội ban hành để cụ thể hóa Hiến pháp, quy định những vấn đề thuộc thẩm quyền của quốc hội có hiệu lực sau hiến pháp.

b. Cơ cấu:

* Lời nói đầu: Đề cập đến tầm quan trọng của vấn đề mà luật qui định.

Nêu mục đích và cơ sở pháp lý của việc ban hành luật.

* Phần nội dung: Được chia thành: phần, chương, mục, điều, khoản, tiết (điểm).

+ Các chương được sắp xếp theo một trình tự khoa học, thông thường bắt đầu từ nội dung có ý nghĩa chung cơ bản sau đó đến các vấn đề khác theo trình tự diễn biến hoặc theo tầm quan trọng của vấn đề.

+ Chương đầu thường có tên gọi là những quy định chung, bao gồm:

– Nhiệm vụ, mục tiêu của luật.

– Những nguyên tắc chung, phương hướng hoạt động cơ bản.

– Những định nghĩa, khái niệm, thuật ngữ dùng trong luật.

+ Những chương tiếp theo qui định những vấn đề mà luật đề cập đến.

+ Chương cuối là chương điều khoản thi hành.

– Chương này qui định hiệu lực pháp lý của luật.

– Xác định cơ quan có trách nhiệm cụ thể hóa chỉ đạo thực hiện.

* Phần cuối là lời chứng nhận: “Luật này đã được quốc hội nước CHXHCNVN khóa…. Kỳ họp thứ… thông qua trong phiên họp ngày… tháng …năm…. Sau đó là chữ ký có xác nhận bằng con dấu của chủ tịch Quốc hội.

3. Nghị quyết:  Đ20 K2

a. Khái niệm: Nghị quyết được Quốc hội ban hành để quyết định kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia.để giải quyết những vấn đề thuộc thẩm quyền của quốc hội như:

+ Quyết định chương trình xây dựng luật.

+ Quyết định về phát triển kinh tế – xã hội của đất nước.

+ Việc thành lập các bộ.

+ Quyết định đại xá.

+ Phân chia địa giới hành chính Tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương…

+ Nghị quyết có thể sử dụng dưới hình thức văn bản QPPL hoặc ADPL.

b. Cơ cấu:

Nghị quyết gồm có 3 phần:

Phần1: Nêu căn cứ ra nghị quyết.

phần 2: Nội dung thảo luận, các quyết định, các giải pháp mà quốc hội đã thông qua

Phần 3:Biện pháp tổ chức thực hiện.


Mẫu nghị quyết:

 

Mẫu 1

 

  QUỐC HỘI                CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Nghị quyết số                                          Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

/2002/NQ – QH                            ——————————————————-

                    

                                                                                 Hà nội, ngày …tháng….năm…

 

 

NGHỊ QUYẾT CỦA

QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Khoá.., kỳ họp thứ…

Từ ngày…/…./….200… đến ngày…/…/200…

Về…………………………

QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

VIỆT NAM

            Căn cứ………………………………………………………………………………..

Xét……………………………………………………………………………………..

QUYẾT NGHỊ

                        ………………………………………………………………………………….

 

Nơi nhận                                               T.M QUỐC HỘI

CHỦ TỊCH

 

                                                                                 Nguyễn Văn An

 4. Pháp lệnh của UBTVQH:  Đ21 K1

a. Khái niệm: Pháp lệnh là văn bản QPPL được UBTVQH dùng để cụ thể hóa Hiến pháp ở những lĩnh vực chưa có luật điều chỉnh, sau một thời gian sử dụng sẽ trình Quốc hội xem xét ban hành luật; Pl có hiệu lực pháp lý sau luật.

b. Cơ cấu:

*Phần mở đầu: Nêu mục đích ban hành, tầm quan trọng, ý nghĩa và cơ sở pháp lý để ban hành.

* Phần nội dung được chia thành các chương, mục, điều, khoản… như văn bản luật.

* Phần cuối là dấu và chữ ký của cơ quan ban hành.

 


UỶ BAN THƯỜNG VỤ    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

       QUỐC HỘI                                 Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

 ———————————————

SỐ:    /2002/PL

UBTVQH 10                         

PHÁP LỆNH

            Để …………………………………………………………………………………….

Căn cứ………………………………………………………………………………..

Chương I……………………………………………………………………………

Điều1…………………………………………………………………………………

………, ngày …tháng….năm…

 

Nơi nhận                                     T.M ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI        

Chủ tịch

 

                                                                           Nguyễn Văn An

 

5. Nghị quyết của UBTVQH

            Nghị quyết củaUBTVQH được ban hành để giải thích hiến pháp, luật pháp lệnh, giám sát việc thi hành hiến pháp, luật pháp, lệnh nghị quyết của Quốc hội, UBTVQH, giám sát hoạt động của chính phủ, tòa án nhân dân tối cao, VKSNNTC và hướng dẫn hoạt động của hội đồng nhân dân, quyết định tuyên bố tình trạng chiến tranh, tổng động viên hoặc động viên cục bộ, ban bố tình trạng khẩn cấp trong cả nước, hoặc từng địa phương và quy định các vấn đề khác thuộc thẩm quyền của UBTVQH.

nghị quyết còn đước dung với hình thức văn bản áp dụng pháp luật để giải quyết các vấn dề cụ thể như:

+Hủy bỏ các văn bản của CP,TTCH,TANDTC,VKSNDTC trái pháp luật.

+ Bãi bỏ nghị quyết sai trái của Hội đồng nhân dân Tỉnh ,TP trung ương trái pl

+ Phê chuẩn đề nghị của Thủ Tướng về việc bổ nhiệm, miễn nhiệm các phó thủ tướng, bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ.

+ Ấn định ngày bầu cử, thành lập các tổ bầu cử.

 


UỶ BAN THƯỜNG VỤ    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

       QUỐC HỘI                                 Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

     ———————————————

SỐ:    /2002/NQ                                                Hà nội, ngày …tháng….năm…

UBTVQH 10

 

NGHỊ QUYẾT CỦA UỶ BAN THƯỜNG VỤ

QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Khoá.., kỳ họp thứ…

Từ ngày…/…./….200… đến ngày…/…/200…

Về…………………………

UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

            Căn cứ………………………………………………………………………………..

Xét……………………………………………………………………………………..

QUYẾT NGHỊ

                        ………………………………………………………………………………….

 

Nơi nhận                                     T.M UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

Chủ tịch

 

                                                                            Nguyễn Văn An

 

6. Lệnh, Quyết định của chủ Tịch nước.(điều 54)

Lệnh, Quyết định của Chủ tịch nước được ban hành để thực hiện những nhiệm vụ quyền hạn của Chủ tịch nước do hiến pháp luật qui định.

Chủ tịch nước có thể tự mình hoặc theo đề nghị của chính phủ, Toà án Nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân Tối cao quyết định cơ quan soạn thảo dự thảo Lệnh, Quyết định.

Tuy theo nội dung lệnh, quyết định, Chủ tịch nước quyết định việc lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hưu quan.                                               

 

CHỦ TỊCH NƯỚC             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

            SỐ.. L-CTN                                                    Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

         ———————————————

 

 

LỆNH..

          Căn cứ…Điều.Hiến pháp nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Căn cứ……………………………………………………………………………………

       CÔNG BỐ

1…………………………………………………………………………….

2…………………………………………………………………………….

 

Nơi nhận                                               Hà nội, ngày   tháng    năm

CHỦ TỊCH NƯỚC

  1. No trackbacks yet.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: